Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
case_id
stringclasses
445 values
object_id
stringlengths
29
36
image_path
stringlengths
113
115
question
stringlengths
19
135
question_format
stringclasses
4 values
question_type
stringclasses
27 values
type
stringclasses
27 values
answer
stringlengths
0
311
reason
stringlengths
0
288
options
stringlengths
2
393
visual_clue
stringlengths
2
403
visual_regions
listlengths
0
5
visual_locations
listlengths
0
4
source_file
stringclasses
445 values
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Tình trạng lòng phế quản tại vị trí được đánh dấu là gì?
open-ended
airway_lumen_status
airway_lumen_status
Hẹp lòng phế quản.
Vùng được đánh dấu cho thấy lòng phế quản bị thu hẹp.
{}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Niêm mạc ở vùng đánh dấu có biểu hiện gì?
open-ended
mucosa_status
mucosa_status
Niêm mạc xung huyết.
Vùng được đánh dấu có niêm mạc với biểu hiện xung huyết.
{}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Mức độ hẹp lòng phế quản được ghi nhận là bao nhiêu?
open-ended
stenosis_degree
stenosis_degree
Từ 26 đến 50%.
Vùng tổn thương cho thấy mức độ hẹp trong khoảng 26 đến 50%.
{}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Có tình trạng hẹp lòng phế quản ở vị trí được đánh dấu không?
closed-ended
airway_lumen_status
airway_lumen_status
yes
Hình ảnh cho thấy lòng phế quản bị thu hẹp tại vị trí đánh dấu.
{}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Có biểu hiện xung huyết niêm mạc tại vùng đánh dấu không?
closed-ended
mucosa_status
mucosa_status
yes
Vùng đánh dấu có niêm mạc xung huyết.
{}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Mức độ hẹp lòng phế quản tại vị trí đánh dấu thuộc khoảng nào?
single-choice
stenosis_degree
stenosis_degree
B. 26-50%
Quan sát thấy mức độ hẹp từ 26 đến 50%.
{"A": "Dưới 25%", "B": "26-50%", "C": "51-75%", "D": "Trên 75%"}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Tình trạng niêm mạc tại vùng đánh dấu là gì?
single-choice
mucosa_status
mucosa_status
B. Xung huyết
Niêm mạc có biểu hiện xung huyết.
{"A": "Bình thường", "B": "Xung huyết", "C": "Thâm nhiễm", "D": "Tăng sinh mạch"}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Vị trí giải phẫu của vùng được đánh dấu là gì?
single-choice
anatomical_location
anatomical_location
B. Phế quản phân thuỳ lưỡi trái
Vùng đánh dấu nằm tại phế quản phân thuỳ lưỡi trái.
{"A": "Phế quản gốc phải", "B": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái", "C": "Khí quản", "D": "Phế quản thùy dưới phải"}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Những bất thường nào được quan sát thấy tại vị trí đánh dấu?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Hẹp lòng phế quản", "B. Niêm mạc xung huyết"]
Vùng đánh dấu có biểu hiện hẹp lòng và xung huyết niêm mạc.
{"A": "Hẹp lòng phế quản", "B": "Niêm mạc xung huyết", "C": "Niêm mạc thâm nhiễm", "D": "Dịch mủ", "E": "Tăng sinh mạch"}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Những đặc điểm nào mô tả đúng vùng đánh dấu?
multi-choice
visual_description
visual_description
["A. Hẹp lòng phế quản", "B. Màu đỏ", "C. Kích thước nhỏ", "D. Hình dạng tương đối tròn"]
Vùng đánh dấu có lòng phế quản hẹp, niêm mạc đỏ, phạm vi nhỏ và dạng tròn.
{"A": "Hẹp lòng phế quản", "B": "Màu đỏ", "C": "Kích thước nhỏ", "D": "Hình dạng tương đối tròn", "E": "Dịch tiết"}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0001_cabenh.png
Chọn các phát biểu đúng về mức độ hẹp lòng phế quản tại vị trí đánh dấu.
multi-choice
stenosis_degree
stenosis_degree
["A. Có hẹp lòng phế quản", "B. Mức độ hẹp từ 26-50%"]
Quan sát thấy hẹp lòng phế quản với mức độ trong khoảng 26-50%.
{"A": "Có hẹp lòng phế quản", "B": "Mức độ hẹp từ 26-50%", "C": "Mức độ hẹp trên 75%", "D": "Lòng phế quản thông thoáng", "E": "Hẹp hoàn toàn"}
[{"loc_token": "<loc_383_97_560_308>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_383_97_560_308>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Tại phế quản phân thuỳ lưỡi trái có bất thường lòng phế quản nào?
open-ended
airway_lumen_status
airway_lumen_status
Hẹp lòng phế quản.
Vùng được đánh dấu cho thấy lòng phế quản bị thu hẹp.
{}
[{"loc_token": "<loc_409_100_667_476>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_409_100_667_476>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Mức độ hẹp lòng phế quản tại vùng này là bao nhiêu?
open-ended
stenosis_degree
stenosis_degree
Hẹp 26–50%.
Lòng phế quản trong vùng đánh dấu bị thu hẹp ở mức 26–50%.
{}
[{"loc_token": "<loc_409_100_667_476>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_409_100_667_476>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Niêm mạc tại phế quản phân thuỳ lưỡi trái có các biểu hiện gì?
open-ended
mucosa_status
mucosa_status
Niêm mạc thâm nhiễm và xung huyết.
Vùng được đánh dấu có biểu hiện niêm mạc bất thường dạng thâm nhiễm kèm xung huyết.
{}
[{"loc_token": "<loc_409_100_667_476>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_409_100_667_476>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Có hẹp lòng phế quản trong vùng được đánh dấu tại phế quản phân thuỳ lưỡi trái không?
closed-ended
airway_lumen_status
airway_lumen_status
yes
Lòng phế quản tại vùng này bị thu hẹp.
{}
[{"loc_token": "<loc_409_100_667_476>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_409_100_667_476>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Cựa phế quản trong vùng được đánh dấu có phù nề không?
closed-ended
mucosa_status
mucosa_status
yes
Vùng được đánh dấu có biểu hiện phù nề ở cựa phế quản.
{}
[{"loc_token": "<loc_297_41_498_278>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_297_41_498_278>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Bất thường lòng phế quản nào xuất hiện tại phế quản phân thuỳ lưỡi trái?
single-choice
airway_lumen_status
airway_lumen_status
B. Hẹp lòng phế quản
Vùng đánh dấu cho thấy lòng phế quản bị thu hẹp.
{"A": "Giãn lòng phế quản", "B": "Hẹp lòng phế quản", "C": "Lòng phế quản không bất thường", "D": "Dịch mủ lấp lòng phế quản"}
[{"loc_token": "<loc_409_100_667_476>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_409_100_667_476>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Mức độ hẹp lòng phế quản tại vùng được đánh dấu phù hợp với lựa chọn nào?
single-choice
stenosis_degree
stenosis_degree
B. 26–50%
Vùng này có mức hẹp lòng phế quản 26–50%.
{"A": "Dưới 25%", "B": "26–50%", "C": "51–75%", "D": "Trên 75%"}
[{"loc_token": "<loc_409_100_667_476>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_409_100_667_476>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Cựa phế quản trong vùng được đánh dấu có biểu hiện nào?
single-choice
mucosa_status
mucosa_status
A. Phù nề
Vùng được đánh dấu có cựa phế quản phù nề.
{"A": "Phù nề", "B": "Loét sâu", "C": "Chảy máu", "D": "Dịch mủ"}
[{"loc_token": "<loc_297_41_498_278>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_297_41_498_278>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Các bất thường nào cùng xuất hiện tại phế quản phân thuỳ lưỡi trái?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Hẹp lòng phế quản", "B. Niêm mạc thâm nhiễm", "C. Niêm mạc xung huyết"]
Vùng này có hẹp lòng phế quản kèm niêm mạc thâm nhiễm và xung huyết.
{"A": "Hẹp lòng phế quản", "B": "Niêm mạc thâm nhiễm", "C": "Niêm mạc xung huyết", "D": "Dịch mủ", "E": "Chảy máu"}
[{"loc_token": "<loc_409_100_667_476>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_409_100_667_476>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Những biểu hiện nào gợi ý bất thường niêm mạc trong các vùng được đánh dấu?
multi-choice
mucosa_status
mucosa_status
["A. Niêm mạc thâm nhiễm", "B. Niêm mạc xung huyết", "C. Cựa phế quản phù nề"]
Các vùng đánh dấu cho thấy thâm nhiễm, xung huyết niêm mạc và phù nề ở cựa phế quản.
{"A": "Niêm mạc thâm nhiễm", "B": "Niêm mạc xung huyết", "C": "Cựa phế quản phù nề", "D": "Sỏi phế quản", "E": "Dị vật trong lòng phế quản"}
[{"loc_token": "<loc_409_100_667_476>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}, {"loc_token": "<loc_297_41_498_278>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_409_100_667_476>", "<loc_297_41_498_278>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0002_cabenh.png
Những nhận định nào phù hợp với vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái được đánh dấu?
multi-choice
clinical_implication
clinical_implication
["A. Gợi ý cản trở một phần lòng phế quản", "B. Gợi ý bất thường niêm mạc", "C. Có thể liên quan đến thay đổi viêm hoặc thâm nhiễm"]
Hẹp lòng phế quản 26–50% kèm thâm nhiễm và xung huyết niêm mạc gợi ý cản trở một phần và bất thường niêm mạc.
{"A": "Gợi ý cản trở một phần lòng phế quản", "B": "Gợi ý bất thường niêm mạc", "C": "Có thể liên quan đến thay đổi viêm hoặc thâm nhiễm", "D": "Không có bất thường quan sát được", "E": "Có dịch tiết bất thường"}
[{"loc_token": "<loc_409_100_667_476>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_409_100_667_476>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0003
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0003_cabenh.png
Vùng được đánh dấu có hình dạng và kích thước như thế nào?
open-ended
region_shape_size
region_shape_size
Phạm vi vừa, dạng khối tròn.
Vùng được đánh dấu có diện tích mức vừa và bờ bao tạo dạng khối tròn.
{}
[{"loc_token": "<loc_330_78_637_540>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên phải"}]
[ "<loc_330_78_637_540>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên phải" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0003
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0003_cabenh.png
Vùng được đánh dấu có xu hướng đỏ không?
closed-ended
visual_description
visual_description
yes
Vùng quan sát thể hiện sắc đỏ rõ hơn nền xung quanh.
{}
[{"loc_token": "<loc_330_78_637_540>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên phải"}]
[ "<loc_330_78_637_540>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên phải" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0003
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0003_cabenh.png
Hình dạng của vùng được đánh dấu phù hợp nhất với lựa chọn nào?
single-choice
region_shape_size
region_shape_size
A. Dạng khối tròn
Đường viền vùng đánh dấu tạo hình tương đối tròn, không phải dải dài, phân nhánh hay tam giác.
{"A": "Dạng khối tròn", "B": "Dạng dải dài", "C": "Dạng phân nhánh", "D": "Dạng tam giác"}
[{"loc_token": "<loc_330_78_637_540>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên phải"}]
[ "<loc_330_78_637_540>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên phải" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0003
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0003_cabenh.png
Những đặc điểm nào phù hợp với vùng được đánh dấu?
multi-choice
visual_description
visual_description
["A. Có xu hướng đỏ", "B. Phạm vi vừa", "C. Dạng khối tròn"]
Vùng này có sắc đỏ, kích thước mức vừa và hình khối tròn; không thấy thông tin đáng tin cậy về dịch mủ.
{"A": "Có xu hướng đỏ", "B": "Phạm vi vừa", "C": "Dạng khối tròn", "D": "Có dịch mủ che phủ"}
[{"loc_token": "<loc_330_78_637_540>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên phải"}]
[ "<loc_330_78_637_540>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên phải" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Trong vùng được đánh dấu có loại dịch tiết gì?
open-ended
secretion_status
secretion_status
Dịch máu đỏ tươi.
Vùng được đánh dấu có dịch dạng máu màu đỏ tươi trong lòng phế quản.
{}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Dấu hiệu dịch tiết trong vùng được đánh dấu gợi ý điều gì?
open-ended
clinical_implication
clinical_implication
Gợi ý có dịch tiết bất thường.
Sự hiện diện của dịch máu đỏ tươi là biểu hiện dịch tiết bất thường quan sát được.
{}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Phạm vi và phân bố vùng được đánh dấu như thế nào?
open-ended
region_shape_size
region_shape_size
Phạm vi lớn, rải rác không đều.
Vùng được đánh dấu trải rộng và phân bố không đều.
{}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Có dịch máu đỏ tươi trong vùng được đánh dấu không?
closed-ended
secretion_status
secretion_status
yes
Trong vùng được đánh dấu có dịch dạng máu màu đỏ tươi.
{}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Vùng được đánh dấu có phân bố đều không?
closed-ended
region_shape_size
region_shape_size
no
Vùng được đánh dấu có dạng rải rác và không đều.
{}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Loại dịch tiết nào hiện diện trong vùng được đánh dấu?
single-choice
secretion_status
secretion_status
B. Dịch máu đỏ tươi
Vùng được đánh dấu có dịch dạng máu màu đỏ tươi.
{"A": "Dịch mủ", "B": "Dịch máu đỏ tươi", "C": "Dịch nhầy trong", "D": "Không có dịch tiết"}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Đặc điểm phân bố của vùng được đánh dấu phù hợp nhất với lựa chọn nào?
single-choice
region_shape_size
region_shape_size
B. Rải rác không đều
Vùng được đánh dấu có phạm vi rộng và phân bố không đều.
{"A": "Khu trú tròn đều", "B": "Rải rác không đều", "C": "Đường viền thẳng đều", "D": "Không có vùng bất thường"}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Ý nghĩa thận trọng của dịch máu đỏ tươi quan sát được là gì?
single-choice
clinical_implication
clinical_implication
A. Gợi ý có dịch tiết bất thường
Dịch máu đỏ tươi trong lòng phế quản là dấu hiệu dịch tiết bất thường, nhưng không đủ để kết luận bệnh cụ thể.
{"A": "Gợi ý có dịch tiết bất thường", "B": "Xác định bệnh ác tính", "C": "Chứng minh không có bất thường", "D": "Xác định nguyên nhân nhiễm trùng"}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Những đặc điểm nào phù hợp với vùng được đánh dấu?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Có dịch máu đỏ tươi", "B. Phạm vi lớn", "C. Phân bố rải rác không đều"]
Vùng được đánh dấu có dịch máu đỏ tươi, phạm vi rộng và phân bố không đều.
{"A": "Có dịch máu đỏ tươi", "B": "Phạm vi lớn", "C": "Phân bố rải rác không đều", "D": "Có dịch mủ đặc", "E": "Hẹp lòng phế quản 76–100%"}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Các nhận định nào đúng về dịch tiết trong vùng được đánh dấu?
multi-choice
secretion_status
secretion_status
["A. Là dịch máu đỏ tươi", "B. Gợi ý có dịch tiết bất thường"]
Dịch quan sát được có dạng máu đỏ tươi, phù hợp dịch tiết bất thường.
{"A": "Là dịch máu đỏ tươi", "B": "Gợi ý có dịch tiết bất thường", "C": "Là dịch nhầy trong", "D": "Không thấy dịch tiết", "E": "Là dịch mủ vàng"}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0004_cabenh.png
Những đặc điểm hình thái nào của vùng được đánh dấu là đúng?
multi-choice
region_shape_size
region_shape_size
["A. Phạm vi lớn", "B. Dạng rải rác không đều"]
Vùng được đánh dấu trải rộng và có phân bố rải rác không đều.
{"A": "Phạm vi lớn", "B": "Dạng rải rác không đều", "C": "Khu trú rất nhỏ", "D": "Bờ tròn đều", "E": "Không có vùng được đánh dấu"}
[{"loc_token": "<loc_103_100_635_560>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_103_100_635_560>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0005
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0005_cabenh.png
Vùng được đánh dấu ở Carina có màu sắc như thế nào?
open-ended
visual_description
visual_description
Có xu hướng đỏ.
Vùng tại Carina được đánh dấu với sắc đỏ nhẹ trên niêm mạc quan sát được.
{}
[{"loc_token": "<loc_248_217_325_382>", "anatomical_location": "Carina"}]
[ "<loc_248_217_325_382>" ]
[ "Carina" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0005
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0005_cabenh.png
Vùng được đánh dấu ở phế quản gốc trái có xu hướng đỏ không?
closed-ended
visual_description
visual_description
yes
Vùng quan sát ở phế quản gốc trái có sắc đỏ nhìn thấy được.
{}
[{"loc_token": "<loc_69_225_214_373>", "anatomical_location": "Phế quản gốc trái"}]
[ "<loc_69_225_214_373>" ]
[ "Phế quản gốc trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0005
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0005_cabenh.png
Hình dạng của vùng được đánh dấu ở phế quản gốc phải là gì?
single-choice
region_shape_size
region_shape_size
B. Dạng tương đối tròn
Vùng đánh dấu ở phế quản gốc phải có bờ cong đều và hình thái gần tròn.
{"A": "Dạng dài", "B": "Dạng tương đối tròn", "C": "Dạng hình sao", "D": "Dạng méo góc rõ"}
[{"loc_token": "<loc_335_273_564_528>", "anatomical_location": "Phế quản gốc phải"}]
[ "<loc_335_273_564_528>" ]
[ "Phế quản gốc phải" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0005
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0005_cabenh.png
Những vùng nào sau đây có xu hướng đỏ?
multi-choice
visual_description
visual_description
["A. Carina", "B. Phế quản gốc trái", "C. Phế quản gốc phải"]
Cả ba vùng được đánh dấu đều có sắc đỏ khi quan sát trực tiếp.
{"A": "Carina", "B": "Phế quản gốc trái", "C": "Phế quản gốc phải", "D": "Không có vùng nào đỏ"}
[{"loc_token": "<loc_248_217_325_382>", "anatomical_location": "Carina"}, {"loc_token": "<loc_69_225_214_373>", "anatomical_location": "Phế quản gốc trái"}, {"loc_token": "<loc_335_273_564_528>", "anatomical_location": "Phế quản gốc phải"}]
[ "<loc_248_217_325_382>", "<loc_69_225_214_373>", "<loc_335_273_564_528>" ]
[ "Carina", "Phế quản gốc trái", "Phế quản gốc phải" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Loại dịch tiết nào được quan sát thấy trong vùng được đánh dấu?
open-ended
secretion_status
secretion_status
Dịch mủ.
Trong vùng được đánh dấu có sự hiện diện rõ ràng của dịch mủ.
{}
[{"loc_token": "<loc_237_249_413_469>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_237_249_413_469>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Hình dạng của vùng được đánh dấu là gì?
open-ended
region_shape_size
region_shape_size
Phạm vi nhỏ và dạng tương đối tròn.
Vùng đánh dấu có kích thước nhỏ và đường viền có dạng tương đối tròn.
{}
[{"loc_token": "<loc_237_249_413_469>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_237_249_413_469>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Vùng được đánh dấu có màu sắc như thế nào?
open-ended
visual_description
visual_description
Màu đỏ.
Niêm mạc trong vùng được đánh dấu có xu hướng đỏ.
{}
[{"loc_token": "<loc_237_249_413_469>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_237_249_413_469>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Có dịch mủ trong vùng được đánh dấu không?
closed-ended
secretion_status
secretion_status
yes
Quan sát thấy dịch mủ trong vùng được đánh dấu.
{}
[{"loc_token": "<loc_237_249_413_469>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_237_249_413_469>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Vùng được đánh dấu này nằm ở vị trí giải phẫu nào?
single-choice
anatomical_location
anatomical_location
A. Phế quản thuỳ trên trái
Vùng quan sát được xác định thuộc phế quản thuỳ trên trái.
{"A": "Phế quản thuỳ trên trái", "B": "Phế quản trung gian", "C": "Khí quản", "D": "Phế quản gốc phải"}
[{"loc_token": "<loc_375_47_539_277>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_375_47_539_277>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Dấu hiệu bất thường chính trong vùng có dịch là gì?
single-choice
secretion_status
secretion_status
A. Dịch mủ
Trong vùng được đánh dấu chỉ thấy dịch mủ, không có dấu hiệu của các bất thường khác.
{"A": "Dịch mủ", "B": "Tăng sinh mạch", "C": "Niêm mạc thâm nhiễm", "D": "Hẹp lòng phế quản"}
[{"loc_token": "<loc_237_249_413_469>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_237_249_413_469>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Hình ảnh vùng có dịch mủ gợi ý tình trạng gì?
single-choice
clinical_implication
clinical_implication
A. Có dịch tiết bất thường trong lòng phế quản
Dịch mủ là dấu hiệu gợi ý sự tích tụ dịch tiết bất thường, nhưng không đủ để kết luận nguyên nhân hay bệnh lý cụ thể.
{"A": "Có dịch tiết bất thường trong lòng phế quản", "B": "Tổn thương u ác tính", "C": "Hẹp phế quản nặng", "D": "Nhiễm trùng lao"}
[{"loc_token": "<loc_237_249_413_469>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_237_249_413_469>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Vùng có dịch mủ còn có những đặc điểm hình ảnh nào kèm theo?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Màu đỏ", "B. Hình dạng nhỏ và tròn"]
Ngoài dịch mủ, vùng này còn có màu đỏ và giới hạn trong phạm vi nhỏ, dạng tương đối tròn.
{"A": "Màu đỏ", "B": "Hình dạng nhỏ và tròn", "C": "Tăng sinh mạch", "D": "Niêm mạc thâm nhiễm", "E": "Phù nề"}
[{"loc_token": "<loc_237_249_413_469>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_237_249_413_469>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Những dấu hiệu bất thường nào có thể quan sát được trong vùng được đánh dấu ở phế quản thuỳ trên trái?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Màu đỏ", "B. Hình dạng nhỏ và tròn"]
Vùng này có biểu hiện đỏ và có kích thước nhỏ, hình dạng tương đối tròn, không có dịch mủ hay tăng sinh mạch.
{"A": "Màu đỏ", "B": "Hình dạng nhỏ và tròn", "C": "Dịch mủ", "D": "Tăng sinh mạch"}
[{"loc_token": "<loc_375_47_539_277>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_375_47_539_277>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0006_cabenh.png
Những dấu hiệu bất thường nào được thấy trên ảnh nội soi này?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Dịch mủ", "B. Màu sắc đỏ bất thường"]
Trên ảnh có sự hiện diện của dịch mủ và vùng niêm mạc đỏ, không thấy dấu hiệu hẹp lòng hay tổn thương dạng u.
{"A": "Dịch mủ", "B": "Màu sắc đỏ bất thường", "C": "Hẹp lòng phế quản", "D": "Tổn thương dạng u"}
[{"loc_token": "<loc_237_249_413_469>", "anatomical_location": null}, {"loc_token": "<loc_375_47_539_277>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_237_249_413_469>", "<loc_375_47_539_277>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0007
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0007_cabenh.png
Màu sắc của vùng được đánh dấu là gì?
open-ended
visual_description
visual_description
Xu hướng đỏ.
Vùng được đánh dấu thể hiện xu hướng đỏ trên ảnh nội soi.
{}
[{"loc_token": "<loc_402_194_607_474>", "anatomical_location": "Phế quản trung gian"}]
[ "<loc_402_194_607_474>" ]
[ "Phế quản trung gian" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0007
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0007_cabenh.png
Vùng được đánh dấu có màu sắc đỏ không?
closed-ended
visual_description
visual_description
yes
Vùng được đánh dấu có xu hướng đỏ, thể hiện màu đỏ.
{}
[{"loc_token": "<loc_402_194_607_474>", "anatomical_location": "Phế quản trung gian"}]
[ "<loc_402_194_607_474>" ]
[ "Phế quản trung gian" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0007
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0007_cabenh.png
Kích thước của vùng được đánh dấu là như thế nào?
single-choice
visual_description
visual_description
B. Nhỏ
Vùng được đánh dấu có phạm vi nhỏ theo ghi nhận thị giác.
{"A": "Lớn", "B": "Nhỏ", "C": "Trung bình", "D": "Không xác định"}
[{"loc_token": "<loc_402_194_607_474>", "anatomical_location": "Phế quản trung gian"}]
[ "<loc_402_194_607_474>" ]
[ "Phế quản trung gian" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0007
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0007_cabenh.png
Các đặc điểm nào sau đây đúng với vùng được đánh dấu?
multi-choice
visual_description
visual_description
["A. Có màu đỏ", "B. Hình dạng tròn", "C. Nằm ở phế quản trung gian"]
Vùng được đánh dấu có xu hướng đỏ, hình dạng tương đối tròn, và nằm ở phế quản trung gian.
{"A": "Có màu đỏ", "B": "Hình dạng tròn", "C": "Nằm ở phế quản trung gian", "D": "Có kích thước lớn"}
[{"loc_token": "<loc_402_194_607_474>", "anatomical_location": "Phế quản trung gian"}]
[ "<loc_402_194_607_474>" ]
[ "Phế quản trung gian" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Bất thường niêm mạc nào thấy trong vùng được đánh dấu?
open-ended
mucosa_status
mucosa_status
Niêm mạc thâm nhiễm.
Vùng được đánh dấu có biểu hiện niêm mạc bất thường dạng thâm nhiễm.
{}
[{"loc_token": "<loc_293_202_456_362>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_293_202_456_362>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Tổn thương trong lòng đường thở xuất hiện ở đâu?
open-ended
anatomical_location
anatomical_location
Phế quản phân thuỳ lưỡi trái.
Vùng có tổn thương trong lòng khí phế quản nằm tại phế quản phân thuỳ lưỡi trái.
{}
[{"loc_token": "<loc_262_40_627_389>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_262_40_627_389>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Mức độ hẹp lòng phế quản trong vùng được đánh dấu là bao nhiêu?
open-ended
stenosis_degree
stenosis_degree
Hẹp 26–50%.
Lòng phế quản tại vùng này bị thu hẹp ở mức 26–50%.
{}
[{"loc_token": "<loc_262_40_627_389>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_262_40_627_389>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Có niêm mạc thâm nhiễm trong vùng được đánh dấu không?
closed-ended
mucosa_status
mucosa_status
yes
Vùng được đánh dấu cho thấy niêm mạc bất thường dạng thâm nhiễm.
{}
[{"loc_token": "<loc_293_202_456_362>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_293_202_456_362>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Có thấy dịch mủ trong vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái không?
closed-ended
secretion_status
secretion_status
no
Vùng này có tổn thương trong lòng khí phế quản và hẹp lòng phế quản, không thấy dấu hiệu dịch mủ được nêu ra.
{}
[{"loc_token": "<loc_262_40_627_389>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_262_40_627_389>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Bất thường nào phù hợp với vùng niêm mạc được đánh dấu?
single-choice
mucosa_status
mucosa_status
A. Niêm mạc thâm nhiễm
Vùng được đánh dấu có biểu hiện thâm nhiễm niêm mạc.
{"A": "Niêm mạc thâm nhiễm", "B": "Dịch mủ", "C": "Dị vật trong phế quản", "D": "Chảy máu đang hoạt động"}
[{"loc_token": "<loc_293_202_456_362>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_293_202_456_362>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Mức hẹp lòng phế quản tại vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái là lựa chọn nào?
single-choice
stenosis_degree
stenosis_degree
C. Hẹp 26–50%
Lòng phế quản tại vùng này bị hẹp trong khoảng 26–50%.
{"A": "Không hẹp", "B": "Hẹp dưới 25%", "C": "Hẹp 26–50%", "D": "Hẹp trên 75%"}
[{"loc_token": "<loc_262_40_627_389>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_262_40_627_389>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Dấu hiệu trong lòng khí phế quản nào thấy tại phế quản phân thuỳ lưỡi trái?
single-choice
airway_lumen_status
airway_lumen_status
A. Tổn thương trong lòng khí phế quản
Trong vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái có tổn thương nằm trong lòng đường thở.
{"A": "Tổn thương trong lòng khí phế quản", "B": "Lòng khí phế quản hoàn toàn thông thoáng", "C": "Dịch trong suốt phủ kín lòng phế quản", "D": "Không có bất thường trong lòng đường thở"}
[{"loc_token": "<loc_262_40_627_389>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_262_40_627_389>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Các dấu hiệu nào xuất hiện trong những vùng được đánh dấu?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Niêm mạc thâm nhiễm", "B. Tổn thương trong lòng khí phế quản", "C. Hẹp lòng phế quản 26–50%"]
Một vùng có niêm mạc thâm nhiễm; vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái có tổn thương trong lòng khí phế quản kèm hẹp 26–50%.
{"A": "Niêm mạc thâm nhiễm", "B": "Tổn thương trong lòng khí phế quản", "C": "Hẹp lòng phế quản 26–50%", "D": "Dịch mủ", "E": "Chảy máu đang hoạt động"}
[{"loc_token": "<loc_293_202_456_362>", "anatomical_location": null}, {"loc_token": "<loc_262_40_627_389>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_293_202_456_362>", "<loc_262_40_627_389>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Những nhận định nào đúng về vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái được đánh dấu?
multi-choice
airway_lumen_status
airway_lumen_status
["A. Có tổn thương trong lòng khí phế quản", "B. Có hẹp lòng phế quản 26–50%", "E. Có thể gợi ý cản trở một phần lòng phế quản"]
Tổn thương trong lòng khí phế quản kèm hẹp 26–50% có thể gợi ý cản trở một phần lòng phế quản.
{"A": "Có tổn thương trong lòng khí phế quản", "B": "Có hẹp lòng phế quản 26–50%", "C": "Có dịch mủ", "D": "Lòng phế quản không hẹp", "E": "Có thể gợi ý cản trở một phần lòng phế quản"}
[{"loc_token": "<loc_262_40_627_389>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_262_40_627_389>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0008_cabenh.png
Những đặc điểm nào phù hợp với vùng niêm mạc được đánh dấu?
multi-choice
visual_description
visual_description
["A. Niêm mạc thâm nhiễm", "B. Vùng có xu hướng đỏ", "C. Dạng tương đối tròn, phạm vi nhỏ"]
Vùng này biểu hiện niêm mạc thâm nhiễm, có xu hướng đỏ và phạm vi nhỏ dạng tương đối tròn.
{"A": "Niêm mạc thâm nhiễm", "B": "Vùng có xu hướng đỏ", "C": "Dạng tương đối tròn, phạm vi nhỏ", "D": "Hẹp lòng phế quản 26–50%", "E": "Tổn thương trong lòng khí phế quản"}
[{"loc_token": "<loc_293_202_456_362>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_293_202_456_362>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Bất thường dịch tiết nào được thấy trong vùng được đánh dấu nhỏ?
open-ended
secretion_status
secretion_status
Dịch mủ.
Trong vùng được đánh dấu nhỏ có chất tiết dạng mủ hiện diện rõ.
{}
[{"loc_token": "<loc_248_269_399_491>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_248_269_399_491>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Màu sắc quan sát được tại vùng phế quản gốc trái là gì?
open-ended
visual_description
visual_description
Có xu hướng đỏ.
Vùng phế quản gốc trái được đánh dấu có sắc đỏ rõ hơn niêm mạc xung quanh.
{}
[{"loc_token": "<loc_202_46_576_546>", "anatomical_location": "Phế quản gốc trái"}]
[ "<loc_202_46_576_546>" ]
[ "Phế quản gốc trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Hình dạng và phạm vi của vùng chứa dịch tiết bất thường là gì?
open-ended
region_shape_size
region_shape_size
Phạm vi nhỏ, dạng tương đối tròn.
Vùng đánh dấu chứa dịch tiết có kích thước giới hạn và bờ nhìn tương đối tròn.
{}
[{"loc_token": "<loc_248_269_399_491>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_248_269_399_491>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Trong vùng được đánh dấu có thấy dịch mủ không?
closed-ended
secretion_status
secretion_status
yes
Vùng này có chất tiết dạng mủ hiện diện trong lòng phế quản.
{}
[{"loc_token": "<loc_248_269_399_491>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_248_269_399_491>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Vùng phế quản thuỳ trên trái có xu hướng đỏ không?
closed-ended
visual_description
visual_description
yes
Niêm mạc tại vùng phế quản thuỳ trên trái được quan sát có sắc đỏ.
{}
[{"loc_token": "<loc_327_98_480_276>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_327_98_480_276>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Dịch tiết trong vùng được đánh dấu phù hợp nhất với loại nào?
single-choice
secretion_status
secretion_status
A. Dịch mủ
Chất tiết trong vùng đánh dấu phù hợp hình ảnh dịch mủ, không phải máu cục hay dịch bọt loãng.
{"A": "Dịch mủ", "B": "Máu cục", "C": "Dịch bọt loãng", "D": "Không có dịch tiết"}
[{"loc_token": "<loc_248_269_399_491>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_248_269_399_491>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Vị trí giải phẫu nào tương ứng với vùng quan sát có xu hướng đỏ ở diện rộng?
single-choice
anatomical_location
anatomical_location
B. Phế quản gốc trái
Vùng đánh dấu diện rộng có sắc đỏ nằm ở phế quản gốc trái.
{"A": "Khí quản", "B": "Phế quản gốc trái", "C": "Phế quản trung gian", "D": "Phế quản thuỳ dưới phải"}
[{"loc_token": "<loc_202_46_576_546>", "anatomical_location": "Phế quản gốc trái"}]
[ "<loc_202_46_576_546>" ]
[ "Phế quản gốc trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Ý nghĩa lâm sàng thận trọng nào phù hợp nhất với hình ảnh dịch tiết trong vùng được đánh dấu?
single-choice
clinical_implication
clinical_implication
A. Gợi ý có dịch tiết bất thường
Sự hiện diện của dịch mủ là dấu hiệu của dịch tiết bất thường, nhưng không đủ để kết luận bệnh danh cụ thể.
{"A": "Gợi ý có dịch tiết bất thường", "B": "Xác định u ác tính", "C": "Khẳng định lao phế quản", "D": "Chắc chắn không có bất thường"}
[{"loc_token": "<loc_248_269_399_491>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_248_269_399_491>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Những đặc điểm nào hiện diện tại vùng được đánh dấu nhỏ?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Dịch mủ", "B. Có xu hướng đỏ", "C. Phạm vi nhỏ", "D. Dạng tương đối tròn"]
Cùng một vùng đánh dấu cho thấy có dịch mủ, sắc đỏ, kích thước nhỏ và hình tương đối tròn; không có dấu hiệu hẹp gần hoàn toàn được nêu ra.
{"A": "Dịch mủ", "B": "Có xu hướng đỏ", "C": "Phạm vi nhỏ", "D": "Dạng tương đối tròn", "E": "Hẹp lòng phế quản 76-100%"}
[{"loc_token": "<loc_248_269_399_491>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_248_269_399_491>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Những vùng nào được quan sát có xu hướng đỏ?
multi-choice
visual_description
visual_description
["A. Vùng phế quản gốc trái", "B. Vùng phế quản thuỳ trên trái", "C. Vùng chứa dịch mủ được đánh dấu nhỏ"]
Cả ba vùng được đánh dấu đều có ghi nhận sắc đỏ; vì vậy lựa chọn không có vùng nào đỏ là không phù hợp.
{"A": "Vùng phế quản gốc trái", "B": "Vùng phế quản thuỳ trên trái", "C": "Vùng chứa dịch mủ được đánh dấu nhỏ", "D": "Không có vùng nào đỏ"}
[{"loc_token": "<loc_202_46_576_546>", "anatomical_location": "Phế quản gốc trái"}, {"loc_token": "<loc_327_98_480_276>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}, {"loc_token": "<loc_248_269_399_491>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_202_46_576_546>", "<loc_327_98_480_276>", "<loc_248_269_399_491>" ]
[ "Phế quản gốc trái", "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0009_cabenh.png
Những nhận định nào phù hợp với vùng chứa dịch tiết bất thường?
multi-choice
clinical_implication
clinical_implication
["A. Gợi ý có dịch tiết bất thường", "B. Có thể là vùng cần lưu ý trên nội soi", "D. Có thay đổi màu theo hướng đỏ"]
Vùng này có dịch mủ và sắc đỏ nên là vị trí bất thường cần lưu ý; các kết luận chắc chắn về bệnh ác tính hay hoàn toàn bình thường đều không phù hợp.
{"A": "Gợi ý có dịch tiết bất thường", "B": "Có thể là vùng cần lưu ý trên nội soi", "C": "Xác định chắc chắn bệnh ác tính", "D": "Có thay đổi màu theo hướng đỏ", "E": "Khẳng định hoàn toàn bình thường"}
[{"loc_token": "<loc_248_269_399_491>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_248_269_399_491>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Lòng phế quản tại vùng được đánh dấu có bất thường gì?
open-ended
airway_lumen_status
airway_lumen_status
Hẹp lòng phế quản.
Vùng được đánh dấu cho thấy lòng phế quản bị thu hẹp so với bình thường.
{}
[{"loc_token": "<loc_358_82_660_523>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_358_82_660_523>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Mức độ hẹp lòng phế quản tại vùng này là bao nhiêu?
open-ended
stenosis_degree
stenosis_degree
Hẹp từ 26 đến 50%.
Lòng phế quản tại vùng được đánh dấu hẹp mức trung bình, tương ứng khoảng 26 đến 50%.
{}
[{"loc_token": "<loc_358_82_660_523>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_358_82_660_523>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Niêm mạc tại vùng đánh dấu nhỏ bên trong ảnh có biểu hiện gì?
open-ended
mucosa_status
mucosa_status
Niêm mạc thâm nhiễm.
Vùng nhỏ được đánh dấu có biểu hiện niêm mạc bất thường dạng thâm nhiễm.
{}
[{"loc_token": "<loc_379_272_517_455>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_379_272_517_455>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Tại vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái có hẹp lòng phế quản không?
closed-ended
airway_lumen_status
airway_lumen_status
yes
Vùng này cho thấy lòng phế quản bị hẹp rõ.
{}
[{"loc_token": "<loc_358_82_660_523>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_358_82_660_523>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Vùng đánh dấu nhỏ có biểu hiện niêm mạc thâm nhiễm không?
closed-ended
mucosa_status
mucosa_status
yes
Niêm mạc trong vùng nhỏ được đánh dấu có dấu hiệu thâm nhiễm.
{}
[{"loc_token": "<loc_379_272_517_455>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_379_272_517_455>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Bất thường niêm mạc nào hiện diện tại vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái?
single-choice
mucosa_status
mucosa_status
A. Niêm mạc thâm nhiễm
Vùng này có biểu hiện bất thường của niêm mạc theo kiểu thâm nhiễm.
{"A": "Niêm mạc thâm nhiễm", "B": "Niêm mạc nhẵn hoàn toàn", "C": "Giả mạc trắng", "D": "Loét sâu niêm mạc"}
[{"loc_token": "<loc_358_82_660_523>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_358_82_660_523>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Mức độ hẹp lòng phế quản tại vùng được đánh dấu phù hợp nhất với lựa chọn nào?
single-choice
stenosis_degree
stenosis_degree
B. 26 đến 50%
Lòng phế quản ở vùng này hẹp mức 26 đến 50%, không phải các mức còn lại.
{"A": "Dưới 25%", "B": "26 đến 50%", "C": "51 đến 75%", "D": "Trên 75%"}
[{"loc_token": "<loc_358_82_660_523>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_358_82_660_523>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Màu sắc quan sát được tại vùng đánh dấu nhỏ phù hợp nhất với lựa chọn nào?
single-choice
visual_description
visual_description
A. Đỏ
Vùng nhỏ được đánh dấu có xu hướng đỏ.
{"A": "Đỏ", "B": "Trắng ngà", "C": "Vàng", "D": "Đen"}
[{"loc_token": "<loc_379_272_517_455>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_379_272_517_455>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Những đặc điểm nào cùng hiện diện tại vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Hẹp lòng phế quản", "B. Niêm mạc thâm nhiễm", "C. Có xu hướng đỏ"]
Tại cùng một vùng quan sát có hẹp lòng phế quản, niêm mạc thâm nhiễm và bề mặt có xu hướng đỏ; không thấy thông tin về dịch mủ hay lòng hoàn toàn bình thường.
{"A": "Hẹp lòng phế quản", "B": "Niêm mạc thâm nhiễm", "C": "Có xu hướng đỏ", "D": "Dịch mủ trong lòng phế quản", "E": "Lòng phế quản hoàn toàn bình thường"}
[{"loc_token": "<loc_358_82_660_523>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_358_82_660_523>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Những nhận định nào đúng về vùng đánh dấu nhỏ?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Niêm mạc thâm nhiễm", "B. Có xu hướng đỏ", "C. Phạm vi nhỏ", "D. Dạng tương đối tròn"]
Vùng nhỏ được đánh dấu có niêm mạc thâm nhiễm, màu đỏ, kích thước nhỏ và hình tương đối tròn; không có cơ sở khẳng định hẹp 26 đến 50% tại vùng này.
{"A": "Niêm mạc thâm nhiễm", "B": "Có xu hướng đỏ", "C": "Phạm vi nhỏ", "D": "Dạng tương đối tròn", "E": "Hẹp lòng phế quản 26 đến 50%"}
[{"loc_token": "<loc_379_272_517_455>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_379_272_517_455>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0011_cabenh.png
Các dấu hiệu nào gợi ý bất thường tại vùng phế quản phân thuỳ lưỡi trái?
multi-choice
clinical_implication
clinical_implication
["A. Niêm mạc thâm nhiễm có thể liên quan đến thay đổi viêm hoặc thâm nhiễm", "B. Hẹp lòng phế quản gợi ý cản trở một phần lòng phế quản", "C. Màu đỏ gợi ý bất thường niêm mạc"]
Các dấu hiệu thấy được gồm niêm mạc thâm nhiễm, lòng phế quản hẹp và vùng có xu hướng đỏ, chỉ gợi ý bất thường tại chỗ; không đủ cơ sở để khẳng định bệnh danh cụ thể hay phủ nhận bất thường.
{"A": "Niêm mạc thâm nhiễm có thể liên quan đến thay đổi viêm hoặc thâm nhiễm", "B": "Hẹp lòng phế quản gợi ý cản trở một phần lòng phế quản", "C": "Màu đỏ gợi ý bất thường niêm mạc", "D": "Khẳng định đây là tổn thương ác tính", "E": "Khẳng định không có bất thường nào"}
[{"loc_token": "<loc_358_82_660_523>", "anatomical_location": "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái"}]
[ "<loc_358_82_660_523>" ]
[ "Phế quản phân thuỳ lưỡi trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012_cabenh.png
Tình trạng niêm mạc ở vùng được đánh dấu trong phế quản thuỳ trên trái là gì?
open-ended
mucosa_status
mucosa_status
Niêm mạc xung huyết.
Vùng được đánh dấu có biểu hiện niêm mạc đỏ và thay đổi mạch máu, phù hợp với tình trạng xung huyết.
{}
[{"loc_token": "<loc_195_37_458_326>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_195_37_458_326>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012_cabenh.png
Hình ảnh niêm mạc này gợi ý điều gì?
open-ended
clinical_implication
clinical_implication
Có thể có quá trình viêm tại chỗ.
Niêm mạc xung huyết là một dấu hiệu thường gặp trong phản ứng viêm, gợi ý có sự thay đổi viêm ở vị trí này.
{}
[{"loc_token": "<loc_195_37_458_326>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_195_37_458_326>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012_cabenh.png
Có tình trạng niêm mạc xung huyết ở vùng được đánh dấu không?
closed-ended
mucosa_status
mucosa_status
yes
Vùng đánh dấu thể hiện niêm mạc đỏ, phù hợp với xung huyết.
{}
[{"loc_token": "<loc_195_37_458_326>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_195_37_458_326>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012_cabenh.png
Vùng niêm mạc được đánh dấu có màu đỏ không?
closed-ended
visual_description
visual_description
yes
Trên ảnh, vùng quan sát có xu hướng đỏ.
{}
[{"loc_token": "<loc_195_37_458_326>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_195_37_458_326>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012_cabenh.png
Tình trạng niêm mạc ở vùng đánh dấu là gì?
single-choice
mucosa_status
mucosa_status
B. Xung huyết
Niêm mạc có biểu hiện đỏ và thay đổi, phù hợp với hình ảnh xung huyết.
{"A": "Bình thường", "B": "Xung huyết", "C": "Phù nề", "D": "Loét"}
[{"loc_token": "<loc_195_37_458_326>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_195_37_458_326>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012_cabenh.png
Hình ảnh niêm mạc xung huyết này gợi ý nhất điều gì?
single-choice
clinical_implication
clinical_implication
C. Có thể có viêm
Xung huyết niêm mạc thường liên quan đến phản ứng viêm tại chỗ, không đặc hiệu cho ung thư hay nhiễm trùng nặng.
{"A": "Ung thư", "B": "Nhiễm trùng nặng", "C": "Có thể có viêm", "D": "Hoàn toàn lành tính"}
[{"loc_token": "<loc_195_37_458_326>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_195_37_458_326>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012_cabenh.png
Vùng được đánh dấu này thuộc phế quản nào?
single-choice
anatomical_location
anatomical_location
B. Phế quản thuỳ trên trái
Vị trí đánh dấu nằm ở phế quản thuỳ trên trái.
{"A": "Phế quản gốc phải", "B": "Phế quản thuỳ trên trái", "C": "Phế quản trung gian", "D": "Khí quản"}
[{"loc_token": "<loc_195_37_458_326>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_195_37_458_326>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0012_cabenh.png
Những đặc điểm nào sau đây đúng với vùng được đánh dấu?
multi-choice
abnormality
abnormality
["A. Niêm mạc xung huyết", "B. Dạng khối tròn", "E. Nằm ở phế quản thuỳ trên trái"]
Vùng đánh dấu có niêm mạc xung huyết, hình dạng khối tròn và vị trí tại phế quản thuỳ trên trái; không có dịch tiết hay phạm vi nhỏ (phạm vi thực tế là vừa).
{"A": "Niêm mạc xung huyết", "B": "Dạng khối tròn", "C": "Phạm vi nhỏ", "D": "Tiết dịch", "E": "Nằm ở phế quản thuỳ trên trái"}
[{"loc_token": "<loc_195_37_458_326>", "anatomical_location": "Phế quản thuỳ trên trái"}]
[ "<loc_195_37_458_326>" ]
[ "Phế quản thuỳ trên trái" ]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0013
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0013_cabenh.png
Mô tả màu sắc của vùng tổn thương trên ảnh nội soi phế quản?
open-ended
visual_description
visual_description
Vùng tổn thương có xu hướng đỏ.
Vùng được đánh dấu có biểu hiện màu sắc bất thường với xu hướng đỏ rõ rệt.
{}
[{"loc_token": "<loc_176_97_394_425>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_176_97_394_425>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0013
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0013_cabenh.png
Vùng tổn thương có phạm vi nhỏ không?
closed-ended
region_shape_size
region_shape_size
yes
Vùng đánh dấu được mô tả có phạm vi nhỏ, không lan rộng.
{}
[{"loc_token": "<loc_176_97_394_425>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_176_97_394_425>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0013
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0013_cabenh.png
Hình dạng phân bố của vùng tổn thương là gì?
single-choice
region_shape_size
region_shape_size
B. Rải rác/không đều
Vùng đánh dấu có dạng rải rác, phân bố không đồng đều trên ảnh.
{"A": "Đều", "B": "Rải rác/không đều", "C": "Tập trung", "D": "Không xác định"}
[{"loc_token": "<loc_176_97_394_425>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_176_97_394_425>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
KC_BRONCHOSCO_0839
KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0013
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh/BG/NSNBE-40/imgs/KC_BRONCHOSCO_0839_SLIDE_0013_cabenh.png
Những đặc điểm nào sau đây mô tả đúng vùng tổn thương trong ảnh?
multi-choice
visual_description
visual_description
["A. Có xu hướng đỏ", "B. Phạm vi nhỏ", "C. Dạng rải rác/không đều"]
Vùng tổn thương có màu đỏ bất thường, phạm vi nhỏ và phân bố không đều, phù hợp với các mô tả thị giác.
{"A": "Có xu hướng đỏ", "B": "Phạm vi nhỏ", "C": "Dạng rải rác/không đều", "D": "Phạm vi lớn", "E": "Màu sắc bình thường"}
[{"loc_token": "<loc_176_97_394_425>", "anatomical_location": null}]
[ "<loc_176_97_394_425>" ]
[]
/home/ailab/Documents/KC4.0_Final_annots_data_png/Cabenh_reports/BG/NSNBE-40/llm_input_KC_BRONCHOSCO_0839_ver1_vqa.json
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
23